thuộc địa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thuộc địa: Một vùng lãnh thổ hoặc quốc gia bị một nước đế quốc, thực dân xâm chiếm, cai trị và khai thác, thường nhằm mục đích lấy nguyên liệu, nhân công và làm thị trường tiêu thụ hàng hóa. Quyền tự quyết về chính trị, kinh tế, văn hóa của người dân bản địa bị tước đoạt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Việt Nam từng là thuộc địa của thực dân Pháp trong gần một thế kỷ.
- Các nước đế quốc thường tranh giành nhau để thiết lập những vùng thuộc địa mới.
- Chính sách khai thác thuộc địa đã để lại nhiều hậu quả nặng nề.
Các cách sử dụng nâng cao
"Chế độ thuộc địa": Hệ thống cai trị và bóc lột do thực dân áp đặt lên một nước thuộc địa.
- Chế độ thuộc địa tước đoạt quyền tự do cơ bản của người dân.
"Nền kinh tế thuộc địa": Mô hình kinh tế phụ thuộc, lệ thuộc vào nước đế quốc, chủ yếu sản xuất nguyên liệu thô và tiêu thụ hàng hóa nhập khẩu.
- Nền kinh tế thuộc địa khiến đất nước kém phát triển và lệ thuộc.
"Tinh thần nô lệ, tư tưởng thuộc địa": (Nghĩa bóng, phê phán) Tâm lý tự ti, phụ thuộc, chấp nhận sự lệ thuộc về văn hóa, tư tưởng.
- Chúng ta cần xóa bỏ tư tưởng thuộc địa để tự tin hội nhập.
Biến thể và từ gần giống
- Thực dân địa: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "thuộc địa".
- Đế quốc: (Danh từ) Nước đi xâm chiếm và thống trị các thuộc địa.
- Chủ nghĩa thực dân: (Danh từ) Học thuyết và chính sách của các nước đế quốc nhằm xâm chiếm và cai trị thuộc địa.
- Nửa thuộc địa: (Danh từ) Quốc gia độc lập về hình thức nhưng kinh tế, chính trị thực tế bị nước ngoài khống chế.
Từ đồng nghĩa
- Xứ bảo hộ: (Danh từ) Vùng lãnh thổ bị một nước mạnh hơn "bảo hộ" và kiểm soát trên thực tế, tương tự thuộc địa.
- Đất đô hộ: (Danh từ) Vùng đất bị ngoại bang đô hộ, cai trị.
Các cụm từ liên quan
Khai thác thuộc địa: Hành động bóc lột tài nguyên, sức lao động từ thuộc địa.
- Chính sách khai thác thuộc địa triệt để của thực dân.
Giành độc lập từ tay thực dân/đế quốc: Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt tình trạng thuộc địa.
- Nhân dân các nước thuộc địa đã đứng lên giành độc lập.
Thành ngữ liên quan
- "Ách đô hộ của thực dân": (Thành ngữ) Sự thống trị, áp bức nặng nề của chế độ thuộc địa.
- Nhân dân ta đã lật đổ ách đô hộ của thực dân.
- Cg. Thực dân địa. Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.